công chúng

- dt. Đông đảo mọi người xem, hoặc chứng kiến việc gì, trong quan hệ với người diễn thuyết, tác giả, diễn viên...: ra mắt công chúng Vở kịch được công chúng ưa thích phải cho công chúng biết.


hd. Mọi người trong một vùng, một xứ. Bị công chúng la ó.

xem thêm: công chúng, dân chúng, quần chúng, đại chúng, mọi người



công chúng

công chúng
  • noun
    • The public

 general public
 public
  • bán cho công chúng: public sale
  • chào bán cho công chúng: public offering
  • công chúng mục tiêu: target public
  • đi vào công chúng: going public
  • giá chào bán cho công chúng: public offering price
  • phát hành (bán) trong công chúng: public placing
  • phát hành trong công chúng: public placing
  • phát hành trong công chúng: public issue
  • quảng cáo phục vụ công chúng: public service advertising
  • quan hệ với công chúng: public relations
  • quyền sở hữu của công chúng: public ownership
  • tài khoản vãng lai của nhà nước với công chúng: treasury account with the public
  • tiền quyên góp của công chúng: public donation
  •  publics

    chế độ bảo vệ sức khoẻ công chúng
     medibank
    nhà ở cấp cho công chúng
     housing
    phát hành cổ phiếu trong công chúng
     flotation of share
    phát hành cổ phiếu trong công chúng
     flotation of shares